dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
ă^
««
«
5
6
7
8
9
»
»»
Words Containing "ă^"
Ăn như thúng lủng khu
Ăn như thuồng luồng
Ăn như thuyền chở mã, làm như ả chơi giăng
Ăn như thuyền chở mã, làm như ả chơi trăng
Ăn như Thuỷ Tề đánh vực
Ăn như trai tráng, làm như ông già
Ăn như tráng, làm như lão
Ăn như vạc
Ăn như vạc
Ăn như xáng múc, làm như lục bình trôi
Ăn như xáng thổi, làm như chổi cùn
Ăn no béo mỡ
Ăn no chớ có gội đầu, đói thì chớ có tắm lâu
Ăn no cho tiếc
Ăn no dửng mỡ
Ăn no giậm chuồng
Ăn no giở mặt, xúc bước chân đổ đi
Ăn nổi ba làm ra nồi bảy
Ăn nổi ba thực ra là ăn nhiều
Ăn nồi bảy quăng ra nồi ba quăng mất
Ăn nồi bảy quăng ra, nồi ba quăng vào
Ăn nồi bẩy thì ra, ăn nổi ba thì mất
Ăn nói khúc chiết
Ăn nơi nằm chốn
Ăn nói như chó cắn ma
Ăn no làm có
Ăn no lấp mề
Ăn no lo đặng
Ăn no lòng, nói mất lòng
Ăn no lo được
Ăn no mặc ấm
Ăn no nằm ngủ, chớ bầu chủ mà lo
Ăn no nằm ngủ, chớ có bầu chủ mà chết
Ăn no, ngồi chỗ mát
Ăn no ngồi không, non đồng cũng lở
Ăn no, ngủ kĩ
Ăn no ngủ kĩ, chống tĩ lên trời
Ăn no ngủ kĩ tĩ chổng lên trời
Ăn non, vừa ngon vừa dễ
Ăn no quẩng mỡ
Ăn no quầng mỡ
Ăn no rửng mỡ
Ăn no vác nặng
Ăn nước ngòi Giành, trâu sốt vó, chó tuốt lông, con gái không chồng đi qua cũng chửa
Ăn oản Bụt thắp hương giả Bụt
Ăn độc chốc đít
Ăn ốc nói mò
Ăn ốc nói mò, ăn cò nói bay
Ăn ốc nói mò, ăn măng nói mọc, ăn cò nói bay
Ăn ốc nói mò, ăn măng nói mọc, ăn cò nói leo
Ăn ở có nhân, mười phần chẳng khó
Ăn ở có trời có đất
Ăn ốc trông trăng
Ăn đói mặc rách
Ăn đợi nằm chờ
Ăn đời ở kiếp
Ăn đời ở kiếp chỉ đây, coi nhau như bát nước đầy thì hơn
Ăn đói qua ngày, ăn vay nên nợ
Ăn ổi thổi bớt cơm
Ăn đong cho đáng ăn đong, lấy chồng cho đáng hình dong con người
Ăn ở như bát nước đầy
Ăn ở như chó với mèo
Ăn ở trần, mần mặc áo
Ăn ở trần, mẫn mặc áo
Ăn ớt sút sít, ăn quýt ghê răng
Ăn ở với nhau như bát nước đầy
Ăn ở xởi lởi ông trời gởi cho
Ăn ở xởi ông trời gởi cho
Ăn phải bùa mê cháo lú
Ăn phải bùa mê thuốc dấu
Ăn phải bùa mê thuốc lú
Ăn phải bùa mê thuốc ngải
Ăn phải bùa phải bả
Ăn phải bùa phải thuốc
Ăn phải dành, có phải kiệm
Ăn phải mùi, chùi phải sạch
Ăn phải nhai, nói phải nghĩ
Ăn phải vóc học phải hay
Ăn phàm nói tục
Ăn phàm uống tục
Ăn quả bỏ hột
Ăn quả chín còn hòng quả xanh
Ăn quả chín, dành quả xanh
Ăn quả nhả hạt
Ăn quả, nhả hột
Ăn quả nhớ kẻ giồng cây
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây, ăn gạo nhớ kẻ đâm xay giần sàng
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây, ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây, ăn khoai nhớ kẻ cho dây mình trồng
««
«
5
6
7
8
9
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...